Bản dịch của từ Megaphone trong tiếng Việt

Megaphone

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Megaphone(Verb)

mˈɛgəfoʊn
mˈɛgəfoʊn
01

Nói, truyền đạt hoặc hét to như qua chiếc loa phóng thanh (nhằm làm cho tiếng nói to rõ hơn và nghe được ở xa).

Utter through or as if through a megaphone.

通过扩音器说话

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Megaphone(Noun)

mˈɛgəfoʊn
mˈɛgəfoʊn
01

Một thiết bị hình phễu lớn dùng để khuếch đại và hướng giọng nói, giúp âm thanh to hơn và vang xa hơn (thường cầm tay).

A large funnelshaped device for amplifying and directing the voice.

一个大型漏斗形的设备,用于放大和引导声音。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ