Bản dịch của từ Melee fighter trong tiếng Việt

Melee fighter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Melee fighter(Noun)

mˈɛliː fˈaɪtɐ
ˈmɛɫi ˈfaɪtɝ
01

Một hình thức chiến đấu có sự tham gia của chiến đấu tay đôi.

A type of combat involving handtohand fighting

Ví dụ
02

Một chiến binh tham gia vào chiến đấu cận chiến, thường là trong một nhóm.

A fighter engaged in close combat typically within a group

Ví dụ
03

Một cuộc vật lộn không đồng bộ với sự tham gia của nhiều người.

An uncoordinated struggle involving multiple participants

Ví dụ