Bản dịch của từ Merchandise funding trong tiếng Việt

Merchandise funding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Merchandise funding(Noun)

mˈɜːtʃɐndˌaɪz fˈʌndɪŋ
ˈmɝtʃənˌdaɪz ˈfəndɪŋ
01

Nguồn vốn được cấp để mua hoặc sản xuất hàng hóa nhằm mục đích bán ra thị trường

The fund is allocated for purchasing or producing goods for the purpose of resale.

提供资金用于购买或生产用于销售的商品

Ví dụ
02

Hỗ trợ tài chính và khoản đầu tư cần thiết để quản lý tồn kho và phân phối sản phẩm.

Financial support and investment are essential for managing inventory and distributing products.

处理库存和产品分销所需的资金支持与投资

Ví dụ
03

Hàng hoá hoặc sản phẩm mà một công ty bán hoặc phân phối

Goods or products that a company sells or distributes.

公司销售或分销的商品或产品

Ví dụ