Anh - Việt

Bản dịch của từ Mesmerizer trong tiếng Việt

mesmerizer

Verb

mesmerizer (Verb)

/mˈɛsmɚˌaɪzɚ/
/mˈɛsmɚˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01

Làm mê hoặc, thôi miên hoặc thu hút sự chú ý của ai đó một cách mãnh liệt đến mức họ khó rời mắt hoặc suy nghĩ về điều khác.

to hypnotize or hold the attention of someone in a compelling way.

Ví dụ
Nhà ảo thuật đã quyến rũ khán giả bằng những màn ảo thuật của mình.The magician mesmerized the audience with his tricks.
Người phát ngôn quyến rũ đã quyến rũ người nghe bằng bài phát biểu mạnh mẽ của mình.The charismatic speaker mesmerized the listeners with her powerful speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh