Bản dịch của từ Messing trong tiếng Việt

Messing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Messing(Noun)

ˈmɛ.sɪŋ
ˈmɛ.sɪŋ
01

Một tình huống hoặc hoạt động rối rắm, lộn xộn và đầy sai sót — tức là mọi thứ bị bày bừa, bừa bộn hoặc xử lý tồi gây ra hỗn độn và nhầm lẫn.

A situation or activity that is confused or full of mistakes.

混乱的情况或活动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Messing(Verb)

mˈɛsɪŋ
mˈɛsɪŋ
01

Làm bẩn hoặc làm cho lộn xộn, bày bừa; can thiệp, nghịch phá khiến nơi chốn hoặc đồ vật không gọn gàng nữa.

To make dirty or untidy.

弄脏或弄乱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Messing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mess

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Messed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Messed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Messes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Messing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ