Bản dịch của từ Metatheatre trong tiếng Việt

Metatheatre

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metatheatre (Noun)

mˈɛtətəθˌɛɹi
mˈɛtətəθˌɛɹi
01

Một hình thức sân khấu/kịch nhấn mạnh vào tính không thực của vở diễn, thường khiến khán giả chú ý rằng họ đang xem một vở kịch — ví dụ bằng cách cho xuất hiện một vở kịch bên trong vở kịch (play within a play) hoặc để nhân vật phá vỡ “bức tường thứ tư”.

Theatre which draws attention to its unreality especially by the use of a play within a play.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh