Anh - Việt

Bản dịch của từ Methodological trong tiếng Việt

methodological

Adjective

methodological (Adjective)

/mˌɛɵədəlˈɑdʒɪkl̩/
/mˌɛɵədəlˈɑdʒɪkl̩/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về phương pháp; liên quan đến hệ thống các cách làm, quy trình hoặc phương thức được dùng trong một lĩnh vực nghiên cứu hoặc hoạt động.

Relating to the system of methods used in a particular area of study or activity.

Ví dụ
Nhà xã hội học đã trình bày phương pháp nghiên cứu của mình trong bài báo.The sociologist presented her methodological approach in the research paper.
Khung cảnh phương pháp của nghiên cứu được cấu trúc và chi tiết.The methodological framework of the study was well-structured and detailed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh