Anh - Việt

Bản dịch của từ Methodologically trong tiếng Việt

methodologically

Adverb

methodologically (Adverb)

/mˌɛθədˈɑlədʒɨkli/
/mˌɛθədˈɑlədʒɨkli/
AI

Nghĩa 01

một cách có hệ thống; theo phương pháp hoặc theo một quy trình rõ ràng

in a way that is based on or according to a particular system or method.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã tiếp cận cuộc khảo sát một cách có hệ thống, đảm bảo thu thập dữ liệu chính xác.The researchers approached the survey methodologically, ensuring accurate data collection.
Họ không phân tích kết quả một cách có hệ thống, dẫn đến kết luận sai lệch.They did not analyze the results methodologically, leading to misleading conclusions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh