Bản dịch của từ Metic trong tiếng Việt

Metic

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metic (Noun)

mˈɛɾɪk
mˈɛɾɪk
01

Trong các thành bang Hy Lạp cổ đại, “metic” chỉ người nước ngoài sống lâu dài trong một thành bang (không phải công dân đầy đủ) nhưng được hưởng một số quyền lợi và bảo vệ pháp luật nhất định.

A foreigner living in an ancient Greek city who had some of the privileges of citizenship.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh