Bản dịch của từ Metronome trong tiếng Việt

Metronome

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metronome (Noun)

mˈɛtɹənoʊm
mˈɛtɹənoʊm
01

Một dụng cụ dành cho nhạc công dùng để đánh nhịp với tốc độ đã chọn bằng tiếng tích-tắc đều đều, giúp giữ đúng tempo khi tập hoặc trình diễn.

A device used by musicians that marks time at a selected rate by giving a regular tick.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh