Bản dịch của từ Microform trong tiếng Việt

Microform

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microform (Noun)

01

Tái tạo bằng ảnh vi mô, trên phim hoặc giấy, bản thảo, bản đồ hoặc tài liệu khác.

Microphotographic reproduction on film or paper of a manuscript map or other document.

Ví dụ

The library has a microform of the 1920 census records.

Thư viện có một bản sao microform của hồ sơ điều tra dân số năm 1920.

They do not use microform for modern document storage.

Họ không sử dụng microform cho việc lưu trữ tài liệu hiện đại.

Is the microform of the historical map available for public viewing?

Có phải bản sao microform của bản đồ lịch sử có sẵn để công chúng xem không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Microform cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Microform

Không có idiom phù hợp