Bản dịch của từ Mien trong tiếng Việt

Mien

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mien(Noun)

mˈin
mˈin
01

Diện mạo, vẻ ngoài hoặc nét biểu hiện (trên mặt, cử chỉ, thái độ) của một người, thường dùng để suy đoán tính cách hoặc trạng thái cảm xúc của họ.

A persons appearance or manner especially as an indication of their character or mood.

一个人的外貌或神态,常用以判断其性格或情绪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ