Bản dịch của từ Millimeter mercury trong tiếng Việt

Millimeter mercury

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Millimeter mercury(Noun)

mˈɪlɪmˌiːtɐ mˈɜːkjʊrˌi
ˈmɪɫəˌmitɝ ˈmɝkjɝi
01

Một đơn vị đo áp lực tương đương với áp lực do cột thủy ngân cao một milimét tạo ra

A unit of pressure is equivalent to the pressure exerted by a 1-millimeter-high column of mercury.

压强单位相当于一毫米高的水银柱所产生的压力。

Ví dụ
02

Thường viết tắt là mmHg

Usually abbreviated as mmHg.

通常缩写为毫米汞柱(mmHg)。

Ví dụ
03

Thường được sử dụng trong độ khí áp kế và các thiết bị đo thời tiết khác

It is commonly used in barometers and other meteorological instruments.

通常用于气压计和其他气象设备中。

Ví dụ