Bản dịch của từ Mind blowing trong tiếng Việt

Mind blowing

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mind blowing(Adjective)

mˈɪndəlbˌaʊɨŋ
mˈɪndəlbˌaʊɨŋ
01

Rất ấn tượng hoặc gây ngạc nhiên mạnh; khiến người ta thấy choáng váng vì quá tuyệt, quá lạ hoặc quá mạnh mẽ.

Amazing in a surprising or impressive way.

Ví dụ

Mind blowing(Noun)

mˈɪndəlbˌaʊɨŋ
mˈɪndəlbˌaʊɨŋ
01

Một điều rất ấn tượng hoặc bất ngờ đến mức khiến người ta kinh ngạc, choáng váng.

The fact of something being very impressive or surprising.

Ví dụ
02

Một thứ gì đó rất ấn tượng hoặc gây ngạc nhiên mạnh mẽ, khiến người ta kinh ngạc hoặc khó tin.

Something that is very impressive or surprising.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh