Bản dịch của từ Amazing trong tiếng Việt

Amazing

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amazing (Adjective)

əˈmeɪ.zɪŋ
əˈmeɪ.zɪŋ
01

Diễn tả sự ngạc nhiên rất mạnh mẽ; khiến ai đó cảm thấy sửng sốt, kinh ngạc vì điều gì đó bất ngờ hoặc ấn tượng.

Surprising, shocking, utterly surprising.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gây ngạc nhiên, khiến người ta kinh ngạc; rất đáng chú ý hoặc tuyệt vời đến mức làm người ta sửng sốt.

Causing wonder and amazement; very surprising.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(thông tục) Rất tuyệt, làm ngạc nhiên vì có phẩm chất đặc biệt hoặc tốt đến mức đáng chú ý.

(informal) Possessing uniquely wonderful qualities; very good.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Amazing (Verb)

əmˈeizɪŋ
əmˈeizɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “amaze” (gây ngạc nhiên, làm kinh ngạc). Dùng để chỉ hành động đang khiến ai đó thấy rất ngạc nhiên hoặc quá bất ngờ.

Present participle and gerund of amaze.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ