Bản dịch của từ Uniquely trong tiếng Việt
Uniquely

Uniquely (Adverb)
Một cách đặc trưng, riêng biệt cho một người hoặc một vật; khác với những người/vật khác theo một cách riêng của nó.
In a way that is particular to a particular person or thing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "uniquely" là trạng từ chỉ ra sự độc đáo, mang tính riêng biệt hoặc không có sự giống nhau với bất kỳ đối tượng nào khác. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng giống nhau về cả ý nghĩa và cách viết, không có sự khác biệt đáng kể nào về phát âm. Tuy nhiên, "uniquely" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh nhấn mạnh sự khác biệt, đem lại ấn tượng mạnh mẽ về tính chất độc đáo của sự vật hay hiện tượng đang được đề cập.
Họ từ
Từ "uniquely" là trạng từ chỉ ra sự độc đáo, mang tính riêng biệt hoặc không có sự giống nhau với bất kỳ đối tượng nào khác. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng giống nhau về cả ý nghĩa và cách viết, không có sự khác biệt đáng kể nào về phát âm. Tuy nhiên, "uniquely" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh nhấn mạnh sự khác biệt, đem lại ấn tượng mạnh mẽ về tính chất độc đáo của sự vật hay hiện tượng đang được đề cập.
