Bản dịch của từ Mindful owner trong tiếng Việt

Mindful owner

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mindful owner(Phrase)

mˈaɪndfəl ˈaʊnɐ
ˈmaɪndfəɫ ˈaʊnɝ
01

Một người có ý thức về trách nhiệm và nghĩa vụ của mình đối với những gì họ sở hữu.

A person who is aware of their responsibilities and obligations towards the things they own.

一个清楚知道自己对所拥有事物的责任和义务的人。

Ví dụ
02

Một người thực hành chánh niệm đối với tài sản của mình.

A person practicing mindfulness is aware of their possessions.

一个修习正念的人与自己的财物相关联。

Ví dụ
03

Một người tìm cách hiểu tác động của quyền sở hữu của họ đến người khác và môi trường.

A person seeks to understand the impact of their ownership on others and the environment.

一个寻求理解自己拥有的东西对他人和环境影响的人

Ví dụ