Anh - Việt

Bản dịch của từ Miniaturise trong tiếng Việt

miniaturise

Verb

miniaturise (Verb)

/mˌɪniətʃˈɛɹəsi/
/mˌɪniətʃˈɛɹəsi/
AI

Nghĩa 01

Làm cho cái gì đó nhỏ hơn nhiều so với kích thước thông thường; thu nhỏ hoặc được thu nhỏ lại.

To make or be made much smaller than is usual or normal.

Ví dụ
Họ thu nhỏ mô hình cho quy hoạch đô thị ở thành phố Chicago.They miniaturise models for urban planning in the city of Chicago.
Nhiều nghệ sĩ không thu nhỏ tác phẩm điêu khắc của họ cho triển lãm công cộng.Many artists do not miniaturise their sculptures for public exhibitions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh