Bản dịch của từ Minimise trong tiếng Việt

Minimise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minimise(Verb)

mˈɪnəmˌɑɪz
mˈɪnəmˌɑɪz
01

Làm giảm cái gì đó xuống mức nhỏ nhất có thể; thu nhỏ, giảm tới mức tối thiểu về số lượng, mức độ hoặc tác động.

To reduce something to the smallest possible amount or degree.

Ví dụ

Dạng động từ của Minimise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Minimise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Minimised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Minimised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Minimises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Minimising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ