Anh - Việt

Bản dịch của từ Minimise trong tiếng Việt

minimise

Verb

minimise (Verb)

/mˈɪnəmˌɑɪz/
/mˈɪnəmˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm giảm cái gì đó xuống mức nhỏ nhất có thể; thu nhỏ, giảm tới mức tối thiểu về số lượng, mức độ hoặc tác động.

to reduce something to the smallest possible amount or degree.

Ví dụ
Chúng ta cần giảm thiểu lượng khí thải cacbon để có một tương lai xanh hơn.We need to minimise our carbon footprint for a greener future.
Chính phủ nhằm mục tiêu giảm thiểu nghèo đói thông qua các chính sách hiệu quả.The government aims to minimise poverty through effective policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của minimise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

minimise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

minimised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

minimised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

minimises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

minimising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh