Bản dịch của từ Minor infraction trong tiếng Việt

Minor infraction

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minor infraction(Noun)

mˈaɪnɚ ˌɪnfɹˈækʃən
mˈaɪnɚ ˌɪnfɹˈækʃən
01

Một hành vi/vi phạm nhỏ, không nghiêm trọng; lỗi vặt hoặc vi phạm quy định nhẹ.

A small offense or infringement.

Ví dụ

Minor infraction(Adjective)

mˈaɪnɚ ˌɪnfɹˈækʃən
mˈaɪnɚ ˌɪnfɹˈækʃən
01

Mang ý nghĩa là vi phạm nhỏ, không nghiêm trọng; ít quan trọng hoặc ít hệ quả hơn so với vi phạm lớn.

Of lesser importance seriousness or significance.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh