Bản dịch của từ Moaner trong tiếng Việt

Moaner

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moaner(Noun)

mˈoʊnɚ
mˈoʊnɚ
01

Người hay than vãn, kêu ca hoặc thường xuyên phàn nàn về đau đớn, khó chịu hay hoàn cảnh.

A person who complains or expresses pain.

抱怨的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Moaner (Noun)

SingularPlural

Moaner

Moaners

Moaner(Adjective)

mˈoʊnɚ
mˈoʊnɚ
01

Miêu tả người thường xuyên càu nhàu, than vãn hoặc kêu đau; có tính cách hay phàn nàn.

Characterized by complaining or expressing pain.

抱怨的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Moaner(Verb)

mˈoʊnɚ
mˈoʊnɚ
01

(động từ) Than phiền hoặc rên rỉ, nói ra nỗi đau hoặc sự không hài lòng bằng lời.

To complain or express pain verbally.

抱怨或呻吟

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ