Bản dịch của từ Monthly trong tiếng Việt

Monthly

Adverb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monthly(Adverb)

ˈmʌn.θli
ˈmʌn.θli
01

Diễn tả hành động hoặc tần suất xảy ra mỗi tháng, nghĩa là 'hàng tháng' hoặc 'mỗi tháng'.

Monthly.

每月的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả tần suất: xảy ra một lần mỗi tháng; hàng tháng.

Once a month; every month.

每月一次

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Monthly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Monthly

Hàng tháng

-

-

Monthly(Adjective)

ˈmʌn.θli
ˈmʌn.θli
01

Diễn tả tính chất xảy ra hoặc lặp lại mỗi tháng; liên quan đến một tháng.

Monthly.

每月的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn ra hoặc được làm một lần mỗi tháng; hàng tháng.

Done, produced, or occurring once a month.

每月发生的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Monthly(Noun)

mˈʌnɵli
mˈʌnɵli
01

Kỳ kinh nguyệt; chu kỳ hành kinh hàng tháng — thời điểm trong tháng khi người có kinh chảy máu từ âm đạo.

A menstrual period.

月经

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một tạp chí được xuất bản mỗi tháng một lần.

A magazine that is published once a month.

每月出版的杂志

monthly tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Monthly (Noun)

SingularPlural

Monthly

Monthlies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ