Bản dịch của từ Moonscape trong tiếng Việt

Moonscape

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moonscape(Noun)

ˈmuːnskeɪp
ˈmunˌskeɪp
01

Một cảnh quan giống bề mặt của mặt trăng, đặc biệt là nhiều đá và cằn cỗi.

A landscape resembling the surface of the moon, especially in being rocky and barren.

Ví dụ