Anh - Việt

Bản dịch của từ Moralization trong tiếng Việt

moralization

Noun

moralization (Noun)

/mˌɔɹələzˈeɪʃən/
/mˌɔɹələzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình trình bày, nhận xét điều gì đó theo cách đạo đức; phán xét hoặc giảng đạo về đúng-sai đối với hành vi, ý tưởng hoặc tình huống.

Hành động hoặc quá trình trình bày, nhận xét điều gì đó theo cách đạo đức; phán xét hoặc giảng đạo về đúng-sai đối với hành vi, ý tưởng hoặc tình huống.

The act of moralizing.

Ví dụ
Sự đạo đức hóa phổ biến trong các bài đăng trên mạng xã hội về đạo đức và giá trị.Moralization is common in social media posts about ethics and values.
Một số người tin rằng sự đạo đức hóa có thể dẫn đến thái độ phê phán và xung đột.Some people believe moralization can lead to judgmental attitudes and conflicts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động hoặc quá trình cải thiện đạo đức của cá nhân hoặc xã hội; nỗ lực thay đổi thói quen, hành vi để trở nên đúng đắn, có đạo đức hơn.

Hành động hoặc quá trình cải thiện đạo đức của cá nhân hoặc xã hội; nỗ lực thay đổi thói quen, hành vi để trở nên đúng đắn, có đạo đức hơn.

Moral reform.

Ví dụ
Sự đạo đức hóa là cần thiết cho tiến bộ xã hội.Moralization is essential for societal progress.
Thiếu sự đạo đức hóa có thể dẫn đến bất ổn xã hội.Lack of moralization can lead to social unrest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh