Anh - Việt

Bản dịch của từ Moralize trong tiếng Việt

moralize

Verb

moralize (Verb)

/mˈɔɹəlˌɑɪz/
/mˈɑɹəlˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01 · Phê bình hoặc bình luận về vấn đề đúng sai theo kiểu đạo đức, thường kèm theo thái độ tự cho mình hơn người hoặc nói giảng đạo một cách không cần thiết.

Phê bình hoặc bình luận về vấn đề đúng sai theo kiểu đạo đức, thường kèm theo thái độ tự cho mình hơn người hoặc nói giảng đạo một cách không cần thiết.

Comment on issues of right and wrong, typically with an unfounded air of superiority.

Ví dụ
Một số người đạo đức hóa tầm quan trọng của hoạt động tình nguyện trong xã hội.Some people moralize about the importance of volunteering in society.
Cô ấy có xu hướng đạo đức hóa hành vi của thanh thiếu niên ở không gian công cộng.She tends to moralize about the behavior of teenagers in public spaces.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cố gắng cải thiện tính cách hoặc hành vi của ai đó (thường bằng cách chỉ bảo, răn dạy hoặc áp đặt các chuẩn mực đạo đức).

Cố gắng cải thiện tính cách hoặc hành vi của ai đó (thường bằng cách chỉ bảo, răn dạy hoặc áp đặt các chuẩn mực đạo đức).

Reform the character and conduct of.

Ví dụ
Cô cố gắng đạo đức hóa hành vi của bạn bè mình.She tried to moralize the behavior of her friends.
Chiến dịch nhằm mục đích đạo đức hóa hành động của cộng đồng.The campaign aimed to moralize the community's actions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh