Bản dịch của từ Moralize trong tiếng Việt

Moralize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moralize(Verb)

mˈɔɹəlˌɑɪz
mˈɑɹəlˌɑɪz
01

Phê bình hoặc bình luận về vấn đề đúng sai theo kiểu đạo đức, thường kèm theo thái độ tự cho mình hơn người hoặc nói giảng đạo một cách không cần thiết.

Comment on issues of right and wrong, typically with an unfounded air of superiority.

对是非问题进行道德评判,通常带有优越感。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cố gắng cải thiện tính cách hoặc hành vi của ai đó (thường bằng cách chỉ bảo, răn dạy hoặc áp đặt các chuẩn mực đạo đức).

Reform the character and conduct of.

改善品德和行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ