Anh - Việt

Bản dịch của từ Morbleu trong tiếng Việt

morbleu

Interjection

morbleu (Interjection)

/mˈɔɹbəl/
/mˈɔɹbəl/
AI

Nghĩa 01 · Một lời cảm thán cũ, thường giả làm tiếng nói kiểu Pháp để bày tỏ sự khó chịu, ngạc nhiên hoặc bất mãn (kiểu ‘chao ôi’, ‘không thể tin được’).

Một lời cảm thán cũ, thường giả làm tiếng nói kiểu Pháp để bày tỏ sự khó chịu, ngạc nhiên hoặc bất mãn (kiểu ‘chao ôi’, ‘không thể tin được’).

Expressing annoyance surprise etc usually attributed to French speakers.

Ví dụ
Morbleu! Tôi không thể tin họ đã hủy sự kiện xã hội phút cuối.Morbleu! I can't believe they canceled the social event last minute.
Họ không mong đợi số lượng người tham dự thấp như vậy tại lễ hội, morbleu!They did not expect such a low turnout at the festival, morbleu!

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh