Bản dịch của từ More importantly trong tiếng Việt

More importantly

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

More importantly(Phrase)

mˈɔː ɪmpˈɔːtəntli
ˈmɔr ˌɪmˈpɔrtəntɫi
01

Điều này dùng để chỉ ra rằng một việc gì đó quan trọng hơn những điều đã đề cập trước đó.

This is used to indicate that something is more important than what was mentioned earlier.

用于表示某事比之前提到的更为重要或更具意义

Ví dụ
02

Thường được dùng trong văn viết hoặc nói để chuyển đến một điểm mấu chốt.

It is commonly used in writing or speaking to shift to an important point.

在写作或说话中常用来引出一个重点。

Ví dụ
03

Nhấn mạnh tầm quan trọng của câu nói theo sau đó.

Emphasize the importance of the statement that follows.

强调了随后的陈述的重要性

Ví dụ