Bản dịch của từ Morgan trong tiếng Việt

Morgan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Morgan(Noun)

mˈɔɹgn
mˈɑɹgn
01

Một đơn vị đo trong di truyền học dùng để biểu thị khoảng cách tương đối giữa các gen trên nhiễm sắc thể; 1 morgan tương đương với xác suất 100% xảy ra hoán vị gen (thường dùng đơn vị nhỏ hơn là centimorgan, cM, bằng 1/100 morgan).

Medicine A unit for expressing the relative distance between genes on a chromosome.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh