Bản dịch của từ Morphine trong tiếng Việt

Morphine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Morphine(Noun)

mˈɔɹfin
mˈɑɹfin
01

Một loại thuốc giảm đau mạnh và có tính gây nghiện, chiết xuất từ thuốc phiện (opium), dùng trong y tế để giảm đau nặng.

An analgesic and narcotic drug obtained from opium and used medicinally to relieve pain.

一种从鸦片中提取的麻醉药,用于缓解疼痛。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Morphine (Noun)

SingularPlural

Morphine

Morphines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ