Anh - Việt

Bản dịch của từ Mother-in-law trong tiếng Việt

mother-in-law

Noun

mother-in-law (Noun)

/mʌðɝɪnlɔ/
/mˈʌðəɹ ɪn lɑ/
AI

Nghĩa 01

Mẹ của chồng hoặc mẹ của vợ; người phụ nữ là mẹ của người bạn đời của một người.

The mother of ones husband or wife.

Ví dụ
Mẹ chồng tôi sẽ đến thăm chúng tôi tuần sau.My mother-in-law is visiting us next week.
Tôi không hòa hợp với mẹ chồng tôi.I don't get along with my mother-in-law.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của mother-in-law (Noun)

SingularPlural

mother-in-law

mothers-in-law

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh