Bản dịch của từ Mothered trong tiếng Việt

Mothered

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mothered(Verb)

mˈʌðɚəd
mˈʌðɚəd
01

'mothered' là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'mother', nghĩa là đã chăm sóc, nuôi dưỡng, che chở hoặc hành xử như một người mẹ đối với ai đó.

Simple past and past participle of mother.

像母亲一样照顾

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Mothered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mother

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Mothered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Mothered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Mothers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Mothering

Mothered(Adjective)

mˈʌðɚəd
mˈʌðɚəd
01

Được mẹ chăm sóc, nhận được sự quan tâm, chăm sóc và che chở của người mẹ.

Receiving the care and attention of a mother.

母亲的关爱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ