Bản dịch của từ Mouse pad trong tiếng Việt

Mouse pad

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mouse pad(Noun)

mˈaʊs pˈæd
mˈaʊs pˈæd
01

Một miếng đệm/sàn nhỏ để đặt chuột máy tính lên, có bề mặt giúp chuột lăn/di chuyển mượt và chính xác hơn.

US Australia computing A pad with surface used to enhance the movement of a computer mouse.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh