Bản dịch của từ Move in on trong tiếng Việt

Move in on

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Move in on(Verb)

mˈuv ɨn ˈɑn
mˈuv ɨn ˈɑn
01

Tiếp cận ai đó nhằm gây sự chú ý hoặc lợi dụng tình hình.

Move closer to someone to grab their attention or make the most of a situation.

靠近某人,吸引他们的注意力或借机利用局势。

Ví dụ
02

Tiến về phía một địa điểm hoặc thực thể nào đó.

To approach a place or an entity.

朝某个地方或实体前进

Ví dụ
03

Xâm chiếm lãnh thổ hoặc không gian của người khác

Trespassing on someone's territory or space.

侵犯某人的领地或空间

Ví dụ