Bản dịch của từ Mudra trong tiếng Việt

Mudra

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mudra(Noun)

ˈmə.drə
ˈmə.drə
01

Một cử chỉ tay có tính biểu tượng thường xuất hiện trong lễ nghi Hindu, tượng thờ và các điệu múa Ấn Độ; mỗi mudra thường mang ý nghĩa tôn giáo, tinh thần hoặc biểu đạt cảm xúc.

A symbolic hand gesture used in Hindu ceremonies and statuary and in Indian dance.

Ví dụ

Dạng danh từ của Mudra (Noun)

SingularPlural

Mudra

Mudras

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh