Anh - Việt

Bản dịch của từ Mulling trong tiếng Việt

mulling

Verb

mulling (Verb)

/mˈʌlɪŋ/
/mˈʌlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Suy nghĩ kỹ, cân nhắc kỹ lưỡng về một sự việc, đề xuất hoặc yêu cầu trong một khoảng thời gian dài trước khi quyết định.

Suy nghĩ kỹ, cân nhắc kỹ lưỡng về một sự việc, đề xuất hoặc yêu cầu trong một khoảng thời gian dài trước khi quyết định.

think about a fact proposal or request deeply and at length.

Ví dụ
Cô ấy đã suy nghĩ kỹ về việc tình nguyện tại trại cứu trợ địa phương.She was mulling over the idea of volunteering at the local shelter.
Anh ấy không suy nghĩ kỹ về quyết định tham dự sự kiện xã hội.He was not mulling over his decision to attend the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh