Bản dịch của từ Multicultural family trong tiếng Việt

Multicultural family

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Multicultural family(Noun)

mˌʌltɪkˈʌltʃərəl fˈæmɪli
ˌməɫtiˈkəɫtʃɝəɫ ˈfæməɫi
01

Một gia đình kết hợp nhiều truyền thống và phong tục văn hóa khác nhau.

A family that incorporates multiple cultural traditions and practices

Ví dụ
02

Một gia đình mà cha mẹ hoặc con cái thuộc về các nhóm dân tộc khác nhau.

A family where parents or children belong to different ethnic groups

Ví dụ
03

Một gia đình gồm các thành viên đến từ những nền văn hóa khác nhau.

A family consisting of members from different cultural backgrounds

Ví dụ