Anh - Việt

Bản dịch của từ Muscovado trong tiếng Việt

muscovado

Noun

muscovado (Noun)

/mʌskəvˈeɪdoʊ/
/mʌskəvˈeɪdoʊ/
AI

Nghĩa 01

Một loại đường chưa tinh chế làm từ nước mía, được cô đặc bằng cách bay hơi và để lại mật mía; có màu nâu và vị đậm, thường gọi là đường mía thô hoặc đường mật.

Unrefined sugar made from the juice of sugar cane by evaporating it and draining off the molasses.

Ví dụ
Đường muscovado thường được sử dụng trong các món tráng miệng truyền thống Việt Nam.Muscovado sugar is often used in traditional Vietnamese desserts.
Nhiều người không thích đường muscovado vì hương vị mạnh mẽ của nó.Many people do not prefer muscovado due to its strong flavor.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh