Anh - Việt

Bản dịch của từ Musher trong tiếng Việt

musher

Noun

musher (Noun)

/mˈʌʃɚ/
/mˈʌʃɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người điều khiển đội chó kéo xe trượt tuyết (người lái xe trượt bằng chó), thường tham gia đua chó kéo hoặc huấn luyện chó để kéo xe trượt trên tuyết.

Người điều khiển đội chó kéo xe trượt tuyết (người lái xe trượt bằng chó), thường tham gia đua chó kéo hoặc huấn luyện chó để kéo xe trượt trên tuyết.

A person who drives a dog team in a sled dog race or practice.

Ví dụ
Một người lái xe chó tên là Susan đã thắng cuộc đua Iditarod 2022.A musher named Susan won the 2022 Iditarod race easily.
Nhiều người lái xe chó không tập luyện đội của họ hàng ngày vào mùa hè.Many mushers do not train their teams daily in summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh