Bản dịch của từ Muss trong tiếng Việt

Muss

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Muss(Noun)

məs
məs
01

Tình trạng lộn xộn, bừa bộn; sự mất trật tự trong không gian hoặc công việc.

A state of disorder.

混乱状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Muss(Verb)

məs
məs
01

Làm rối, làm xô lệch hoặc làm bù xù tóc hoặc quần áo của ai khiến trông không gọn gàng.

Make someones hair or clothes untidy or messy.

弄乱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ