Bản dịch của từ Mutagen trong tiếng Việt

Mutagen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mutagen (Noun)

mjˈutədʒɛn
mjˈutədʒn
01

Một tác nhân, chẳng hạn như bức xạ hoặc một chất hóa học, gây ra đột biến gen.

An agent such as radiation or a chemical substance which causes genetic mutation.

Ví dụ

Exposure to mutagens can lead to genetic mutations in humans.

Tiếp xúc với chất gây đột biến gen có thể dẫn đến đột biến gen ở con người.

Scientists are studying the effects of mutagens on different organisms.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của chất gây đột biến gen đối với các sinh vật khác nhau.

Mutagens are substances that can alter the DNA of living organisms.

Chất gây đột biến gen là các chất có thể thay đổi DNA của sinh vật sống.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Mutagen cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Mutagen

Không có idiom phù hợp