Anh - Việt

Bản dịch của từ Mutative trong tiếng Việt

mutative

VerbAdjective

mutative (Verb)

/ˈmju.tə.tɪv/
/ˈmju.tə.tɪv/
AI

Nghĩa 01 · (được dùng như động từ) trải qua hoặc gây ra sự thay đổi, biến đổi hoặc đột biến; làm cho cái gì đó thay đổi về hình dạng, cấu trúc hoặc đặc tính.

(được dùng như động từ) trải qua hoặc gây ra sự thay đổi, biến đổi hoặc đột biến; làm cho cái gì đó thay đổi về hình dạng, cấu trúc hoặc đặc tính.

undergo or produce a change or mutation.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể thay đổi ý kiến về biến đổi khí hậu trong giới trẻ.Social media can mutative opinions about climate change among young people.
Các phong trào xã hội không thay đổi quan điểm của mọi người qua đêm.Social movements do not mutative people's views overnight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

mutative (Adjective)

/ˈmju.tə.tɪv/
/ˈmju.tə.tɪv/
AI

Nghĩa 01 · Có khả năng thay đổi hoặc đang trải qua sự thay đổi (thay đổi về dạng, tính chất, cấu trúc...).

Có khả năng thay đổi hoặc đang trải qua sự thay đổi (thay đổi về dạng, tính chất, cấu trúc...).

undergoing or capable of undergoing change.

Ví dụ
Thái độ xã hội có thể thay đổi, phản ánh giá trị văn hóa trong xã hội.Social attitudes are mutative, reflecting changing cultural values in society.
Nhiều người không tin rằng các chuẩn mực xã hội có thể thay đổi trong đời họ.Many people do not believe social norms are mutative in their lifetime.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh