Bản dịch của từ Myoelectric trong tiếng Việt

Myoelectric

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Myoelectric (Adjective)

mˌaɪəlˈɛktɹɨk
mˌaɪəlˈɛktɹɨk
01

Liên quan đến dòng điện do hoạt động cơ bắp tạo ra, thường dùng để chỉ các thiết bị giả (như chân tay giả) điều khiển bằng tín hiệu điện cơ từ cơ bắp.

Designating or relating to the electric currents associated with muscular action of a prosthetic limb operated by such currents.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh