Anh - Việt
N
Noun
N (Noun)
/ˈɛn/
/ˈɛn/
AI
Nghĩa 01
chữ cái thứ mười bốn trong bảng chữ cái tiếng Anh
the fourteenth letter of the English alphabet
Ví dụ
Trong bài thuyết trình xã hội của Maya, n đại diện cho chữ cái thứ mười bốn của bảng chữ cái tiếng Anh.At Maya's social presentation, n represents the fourteenth letter of the English alphabet.
Trong nghiên cứu xã hội của Linh, n không phải là số mà là chữ cái thứ mười bốn.In Linh's social research, n is not a number; it is the fourteenth letter.