Bản dịch của từ Name-father trong tiếng Việt
Name-father
Noun [U/C]

Name-father(Noun)
ˈneɪmˌfɑːðə
ˈneɪmˌfɑːðə
01
Chủ yếu là người Scotland. Người mà tên của một người được đặt theo tên; cha đỡ đầu. Cũng được sử dụng trong các ngữ cảnh mở rộng hơn. Hiện nay hiếm gặp.
It's mainly Scottish people. A man whom people name after; a godfather. Also commonly used. Now it’s rarely seen.
主要是苏格兰人。是以某人为名的男子,类似教父的角色。现在已经不常见了,但以前也曾广泛使用过。
Ví dụ
