Bản dịch của từ Nappa trong tiếng Việt

Nappa

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nappa(Noun)

nˈæpə
nˈæpə
01

Một loại da mềm, mịn được thuộc bằng phương pháp đặc biệt, thường làm từ da cừu hoặc dê; dùng để may áo, găng tay, đồ nội thất hoặc phụ kiện cao cấp.

A soft leather made by a special process from the skin of sheep or goats.

一种由羊或山羊皮经过特殊工艺制成的柔软皮革。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh