Bản dịch của từ Narcissism trong tiếng Việt

Narcissism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narcissism(Noun)

nˈɑɹsɪsˌɪzəm
nˈɑɹsɪsˌɪzəm
01

Tâm lý hoặc hành vi quá quan tâm, ngưỡng mộ bản thân, đặc biệt là vẻ ngoài và hình ảnh cá nhân; người đó thường tự đề cao, thích được người khác tán dương và thiếu cảm thông với người khác.

Excessive interest in or admiration of oneself and ones physical appearance.

过度自恋和自我欣赏

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Narcissism (Noun)

SingularPlural

Narcissism

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ