Anh - Việt

Bản dịch của từ Narratology trong tiếng Việt

narratology

Noun

narratology (Noun)

/nˌæɹətˈɑlɑdʒi/
/nˌæɹətˈɑlɑdʒi/
AI

Nghĩa 01

Lĩnh vực nghiên cứu hoặc phê bình chuyên về cấu trúc và chức năng của truyện kể (những câu chuyện), bao gồm các chủ đề, quy ước và biểu tượng trong cách kể chuyện.

The branch of knowledge or criticism that deals with the structure and function of narrative and its themes conventions and symbols.

Ví dụ
Narratology giúp chúng ta hiểu các câu chuyện xã hội trong phim 'Parasite'.Narratology helps us understand social narratives in films like 'Parasite'.
Các câu chuyện xã hội không phải lúc nào cũng tuân theo cấu trúc narratology truyền thống.Social narratives do not always follow traditional narratology structures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh