Bản dịch của từ National park trong tiếng Việt

National park

Phrase Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

National park(Phrase)

nˈæʃənl pɑɹk
nˈæʃənl pɑɹk
01

Khu vực rộng lớn được chính phủ bảo vệ để giữ nguyên môi trường sống tự nhiên cho các loài thực vật và động vật bản địa, thường hạn chế xây dựng và hoạt động khai thác để bảo tồn thiên nhiên.

A large area of land protected by the government where native plants and animals live.

国家公园是由政府保护的大片土地,供本土植物和动物栖息。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

National park(Noun)

nˈæʃənl pɑɹk
nˈæʃənl pɑɹk
01

Một khu vực đất rộng lớn được chính phủ bảo vệ, nơi các loài thực vật và động vật bản địa được bảo tồn và sinh sống tự nhiên.

A large area of land protected by the government where native plants and animals live.

国家公园是由政府保护的大面积土地,生长着本土植物和动物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh