Anh - Việt

Bản dịch của từ Nativeness trong tiếng Việt

nativeness

Noun

nativeness (Noun)

/nˈeɪtɪvnɛs/
/nˈeɪtɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất thuộc về một nơi nào đó do sinh ra hoặc nguồn gốc (nghĩa là người hoặc vật gắn bó với nơi xuất thân).

the quality of belonging to a particular place by birth or origin.

Ví dụ
Sự bản địa của cô ấy ở Việt Nam mang lại góc nhìn độc đáo về văn hóa.Her nativeness in Vietnam gives her a unique perspective on culture.
Sự bản địa của anh ấy không đảm bảo hiểu biết về tất cả vấn đề xã hội.His nativeness does not guarantee understanding of all social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh